Looking up...
Có thiên vị, có sự thiên lận, không công bằng, có sự thiên hướng một bên hơn bên kia.
Her biased opinion made the debate unfair.
Quan điểm thiên vị của cô ấy làm cuộc tranh luận không công bằng.
The media is often accused of being biased toward certain political parties.
Trung tâm truyền thông thường bị cáo buộc thiên vị đối với một số đảng phái chính trị.
Thường dùng để chỉ sự thiên vị trong quan điểm, quyết định hoặc hành động.
Lưu ý rằng 'biased' thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiên vị không công bằng.
Từ này thường dùng để chỉ sự thiên vị trong quan điểm, quyết định hoặc hành động, có thể là tích cực hoặc tiêu cực.
Từ gốc tiếng Anh 'bias' có nghĩa là 'thiên vị', 'thiên lận'.
Từ này thường dùng để chỉ sự thiên vị trong quan điểm, quyết định hoặc hành động, có thể là tích cực hoặc tiêu cực.