Loading...
Loading...
Rút lui nhanh chóng hoặc thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
When the police arrived, the thieves beat a hasty retreat.
Khi cảnh sát đến, những tên trộm đã rút lui nhanh chóng.
The team beat a hasty retreat after realizing they were outnumbered.
Đội đã rút lui nhanh chóng khi nhận ra họ bị áp đảo.
Thường được sử dụng để mô tả việc thoát khỏi một tình huống không mong muốn một cách nhanh chóng và không có kế hoạch.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Cụm từ này bắt nguồn từ ngữ cảnh quân sự, mô tả việc rút lui nhanh chóng trước mặt đối phương.
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.