Looking up...
You should be reasonable about your expectations.
Bạn nên hợp lý về những kỳ vọng của mình.
Có ý nghĩa, hợp lý, hoặc có khả năng được chấp nhận bởi người khác.
The company's new policy is reasonable and fair.
Chính sách mới của công ty hợp lý và công bằng.
It's not reasonable to expect perfection from everyone.
Không hợp lý khi mong đợi hoàn hảo từ mọi người.
Thường dùng để mô tả một quyết định, yêu cầu, hoặc hành động có thể chấp nhận được.
Bạn có thể dùng 'be reasonable' để đề nghị đối phương chấp nhận một điều kiện hợp lý.
Một quyết định có thể hợp lý nhưng không công bằng, hoặc ngược lại.
Từ 'reasonable' bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ 'resonable', có nghĩa là 'có lý trí, hợp lý'.
Thường dùng trong các cuộc thảo luận, thương lượng, hoặc khi đưa ra quyết định.