be pricey
đắt tiềnThis restaurant is quite pricey.
Nhà hàng này khá đắt tiền.
thông thường
Đắt tiền, có giá cao hơn bình thường.
The designer shoes were pricey, but she bought them anyway.
Giày thiết kế đắt tiền, nhưng cô ấy vẫn mua chúng.
Living in the city can be pricey due to high rent.
Sống ở thành phố có thể đắt tiền vì chi phí thuê nhà cao.
Thường dùng để mô tả giá cao hơn mức bình thường, có thể mang ý nghĩa tiêu cực hoặc trung lập.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong tiếng nói
Thường dùng trong tiếng nói để mô tả giá cao hơn bình thường, có thể mang ý nghĩa tiêu cực hoặc trung lập.
Nguồn gốc từ
Từ 'pricey' là từ lóng của 'expensive' (đắt tiền), bắt nguồn từ tiếng Anh và thường dùng trong tiếng nói.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong tiếng nói để mô tả giá cao hơn bình thường, có thể mang ý nghĩa tiêu cực hoặc trung lập.
Từ Điển Anh Việt