Looking up...
The project seems manageable with the right team.
Dự án này có vẻ có thể kiểm soát được với đội ngũ phù hợp.
Có thể kiểm soát hoặc xử lý được, không quá khó khăn.
With proper planning, the workload will be manageable.
Nếu có kế hoạch hợp lý, lượng công việc sẽ có thể kiểm soát được.
Thường dùng để nói về việc làm, công việc, hoặc tình huống có thể xử lý được.
Câu này thường dùng để mô tả công việc hoặc dự án có thể hoàn thành được.
Từ 'manageable' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'manus' (bàn tay) và 'agere' (làm việc), nghĩa là 'có thể làm việc được'.
Thường dùng để mô tả việc làm, công việc, hoặc tình huống có thể kiểm soát hoặc xử lý được.