Loading...
Loading...
Trạng thái cảm thấy buồn chán, không có động lực hoặc không có gì để làm, thường kéo dài một thời gian.
After losing his job, he was in the doldrums for months.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy buồn chán và không có động lực trong nhiều tháng.
The economy has been in the doldrums since the pandemic started.
Kinh tế đã rơi vào tình trạng chậm chạp kể từ khi đại dịch bắt đầu.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình hình kinh tế.
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình hình kinh tế, không dùng để mô tả tình trạng vật lý.
Từ 'doldrums' ban đầu chỉ vùng biển ở vùng xích đạo nơi gió yếu, sau đó được dùng để mô tả tình trạng chậm chạp hoặc không có động lực.
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về tâm lý hoặc tình hình kinh tế.