Looking up...
Một công việc được thực hiện tệ hoặc không đạt tiêu chuẩn.
The contractor did a bad job on the roof repair.
Nhà thầu làm tệ việc sửa mái nhà.
I'm not happy with the bad job they did on my car.
Tôi không hài lòng với việc sửa xe tệ của họ.
Thường dùng để chỉ công việc được thực hiện tệ hoặc không đạt yêu cầu.
Thường dùng để chỉ công việc được thực hiện tệ hoặc không đạt yêu cầu.
Từ ghép của 'bad' (tệ) và 'job' (công việc).
Thường dùng để chỉ công việc được thực hiện tệ hoặc không đạt tiêu chuẩn.