Loading...
Loading...
trở lại vạch xuất phát, quay lại điểm ban đầu
After the project failed, we were back to square one and had to start over.
Sau khi dự án thất bại, chúng tôi trở lại vạch xuất phát và phải bắt đầu lại.
Dùng để mô tả tình huống phải bắt đầu lại từ đầu sau một thất bại hoặc sai lầm.
Xuất phát từ trò chơi cờ vua, khi quân cờ trở lại ô xuất phát.
Thường dùng trong môi trường làm việc, giáo dục hoặc khi mô tả một quá trình lặp lại.