Looking up...
Thuộc về thể thao hoặc liên quan đến thể thao; có sức khỏe tốt và năng động.
He has an athletic build and runs marathons.
Anh ấy có cơ thể thể thao và chạy marathon.
The school has an excellent athletic program.
Trường học có chương trình thể thao xuất sắc.
Thường dùng để mô tả người có sức khỏe tốt, năng động và giỏi thể thao.
Từ 'athletic' thường dùng để mô tả người hoặc chương trình liên quan đến thể thao, không dùng để mô tả vật chất.
Từ tiếng Anh 'athletic' bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp 'athlētikos', có nghĩa là 'thuộc về cuộc thi thể thao'.
Thường dùng để mô tả người hoặc chương trình liên quan đến thể thao.