Loading...
Loading...
Bị bối rối, không biết làm sao nữa, không còn cách nào khác để giải quyết vấn đề.
After trying everything, she was at her wits' end and didn't know what to do next.
Sau khi thử tất cả, cô ấy bị bối rối và không biết làm sao nữa.
The parents were at their wits' end trying to calm their crying baby.
Bố mẹ bị bối rối khi cố gắng làm cho bé ngừng khóc.
Thường dùng để mô tả tình trạng hoảng loạn hoặc tuyệt vọng khi không còn giải pháp nào.
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng tuyệt vọng, không dùng trong ngữ cảnh tích cực.
Nguồn gốc từ tiếng Anh, bắt nguồn từ ý tưởng về sự tuyệt vọng khi không còn khả năng suy nghĩ hoặc giải quyết vấn đề.
Thường dùng trong các tình huống cá nhân hoặc gia đình, không dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp.