Loading...
Loading...
Trạng thái xung đột hoặc bất đồng nghiêm trọng giữa hai hoặc nhiều bên, thường không thể giải quyết được.
The two companies have been at loggerheads over the contract terms for months.
Hai công ty đã tranh chấp về các điều khoản hợp đồng trong nhiều tháng.
The siblings are at loggerheads over who should inherit the family business.
Các anh chị em đang tranh chấp về ai sẽ kế thừa công việc gia đình.
Thường dùng để mô tả xung đột kéo dài hoặc không thể giải quyết.
Dùng cho xung đột nghiêm trọng, không dùng cho bất đồng nhỏ.
Nguồn gốc từ 'loggerhead' (đầu gỗ) trong tiếng Anh cổ, dùng để chỉ sự đụng độ hoặc xung đột.
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, kinh doanh hoặc quan hệ cá nhân.