Loading...
Loading...
Tương đương với, như
She is as tall as her sister.
Cô ấy cao bằng chị gái cô ấy.
Dùng để so sánh hai thứ tương tự nhau.
Khi, lúc
As I was walking, I saw a dog.
Khi tôi đi bộ, tôi thấy một con chó.
Dùng để chỉ thời điểm xảy ra một hành động.
Bởi vì, vì
As it was raining, we stayed inside.
Vì trời mưa, chúng tôi ở trong nhà.
Dùng để giải thích lý do.
Trong vai trò là, như một
She works as a teacher.
Cô ấy làm việc như một giáo viên.
Dùng để chỉ chức vụ hoặc vai trò của ai đó.
Dùng 'as' để so sánh hai thứ tương tự nhau, ví dụ: 'She is as tall as her sister.'
'As' thường dùng để so sánh hai thứ tương tự, còn 'like' dùng để so sánh một thứ với một thứ khác, ví dụ: 'She runs as fast as a cheetah' (cô ấy chạy nhanh như một con báo săn) và 'She runs like a cheetah' (cô ấy chạy như một con báo săn).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'alswa', có nghĩa là 'như' hoặc 'khi'.
Từ 'as' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể dùng để so sánh, chỉ thời gian, giải thích lý do hoặc mô tả vai trò của ai đó.