architecturally

/ˌɑːrkɪˈtɛktʃərəli/
adverbTrung cấp
trang trọng

Về mặt kiến trúc; theo quan điểm kiến trúc.

The building is architecturally significant.

Tòa nhà này có ý nghĩa về mặt kiến trúc.

Từ đồng nghĩa

📖Nguồn gốc từ

Từ 'architectural' + hậu tố '-ly'

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả các công trình kiến trúc có giá trị hoặc độc đáo.

Phân tích từ

architectural
thuộc về kiến trúc
root
+
-ly
trạng thái, mức độ
suffix
Ghi chú vào May 23, 2026ENVI