Looking up...
Dường như, theo những gì được biết hoặc quan sát, có vẻ như
He apparently didn't receive the email.
Anh ấy có vẻ như không nhận được email.
Dùng để diễn tả một sự việc mà người nói không chắc chắn nhưng có căn cứ để nghĩ như vậy.
Dùng 'apparently' khi bạn muốn diễn tả một sự việc mà bạn không chắc chắn nhưng có căn cứ để nghĩ như vậy.
Từ gốc Latin 'apparent' (hiển nhiên) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để diễn tả một sự việc mà người nói không chắc chắn nhưng có căn cứ để nghĩ như vậy. Có thể mang ý nghĩa nghi ngờ hoặc nghi vấn.