Loading...
Loading...
sự thỏa thuận, sự đồng ý, hiệp định, thỏa thuận
The company signed an agreement with the supplier.
Công ty đã ký một thỏa thuận với nhà cung cấp.
sự đồng ý, sự nhất trí
We are in agreement on the terms of the contract.
Chúng tôi đồng ý về các điều khoản của hợp đồng.
Cẩn thận với các từ đồng nghĩa và ngữ cảnh sử dụng.
Từ tiếng Pháp cổ 'agreement', có nguồn gốc từ tiếng Latin 'agreementum', nghĩa là sự đồng ý.
Dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ chính thức đến không chính thức.