Looking up...
Người luôn bận rộn và làm việc chăm chỉ, thường được dùng để miêu tả ai đó rất tích cực và năng động.
The kids were like busy bees all morning, cleaning the house.
Các bé như những con ong bận rộn cả buổi sáng, dọn dẹp nhà.
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.
Từ gốc từ 'busy' (bận rộn) và 'bee' (ong), nhấn mạnh sự bận rộn và năng động như ong làm việc.
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.