Looking up...
Được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau.
The composite score was calculated from several factors.
Điểm tổng hợp được tính từ nhiều yếu tố.
Một loại vật liệu được tạo ra từ sự kết hợp của nhiều vật liệu khác nhau.
The aerospace industry uses composite materials extensively.
Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ sử dụng rộng rãi vật liệu tổng hợp.
Từ tiếng Latin 'componere', có nghĩa là 'đặt cùng nhau'.