正確に把握する
Was bedeutet "正確に把握する"?
hiểu rõ, nắm bắt chính xácこの問題を正確に把握する必要がある
Chúng ta cần hiểu rõ vấn đề này
Wie verwendet man "正確に把握する" richtig?
trang trọng
Nắm bắt hoặc hiểu một vấn đề, tình huống, hoặc thông tin một cách chính xác và đầy đủ
彼は状況を正確に把握している
Anh ấy hiểu rõ tình hình
データを正確に把握することが重要だ
Nắm bắt chính xác dữ liệu là rất quan trọng
Thường dùng trong các tình huống chuyên nghiệp hoặc yêu cầu độ chính xác cao
Cụm từ kết hợp
状況を正確に把握するhiểu rõ tình hìnhデータを正確に把握するnắm bắt chính xác dữ liệu
Nguồn gốc từ
Từ '正確' (chính xác) và '把握' (nắm bắt) kết hợp để tạo thành một cụm từ chỉ sự hiểu biết chính xác
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các văn bản chính thức, báo cáo, hoặc khi cần nhấn mạnh sự chính xác trong việc nắm bắt thông tin
Phân tích từ
正確
chính xác
rootに
tính từ chỉ cách
particle把握
nắm bắt
rootする
làm, thực hiện
verbTừ Điển Nhật Việt