存続資金が不足する

zonzoku shikin ga busoku suruÂm Hán-Việttồn tục

Was bedeutet "存続資金が不足する" in Vietnamese?

không đủ vốn duy trì hoạt động

会社は存続資金が不足しているため、倒産の危機に瀕している。

Doanh nghiệp đang gặp nguy cơ phá sản vì không đủ vốn duy trì hoạt động.


Wie verwendet man "存続資金が不足する" richtig: Definitionen und Beispiele in Vietnamese?

Tài chính
trang trọng

Tình trạng không có đủ vốn để duy trì hoạt động của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

新規事業の開始にあたり、存続資金が不足する可能性がある。

Khi bắt đầu dự án mới, có khả năng không đủ vốn để duy trì hoạt động.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính hoặc kinh doanh để mô tả tình trạng tài chính nguy cấp.

Cụm từ kết hợp

存続資金が不足するkhông đủ vốn duy trì hoạt động資金不足thiếu vốn

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính hoặc phân tích kinh doanh để mô tả tình trạng tài chính nguy cấp.

Phân tích từ

存続
duy trì
root
+
資金
vốn
root
+
不足
không đủ
root
+
する
làm, xảy ra
suffix
Từ Điển Nhật Việt