存続を維持する戦略を実行する

zonzoku o jiho suru senryaku o jikkou suruÂm Hán-Việttồn tục, duy trì, chiến lược, thực hiện

Was bedeutet "存続を維持する戦略を実行する"?

thực hiện chiến lược duy trì sự tồn tại

会社は存続を維持する戦略を実行する必要がある

Công ty cần phải thực hiện chiến lược duy trì sự tồn tại


Wie verwendet man "存続を維持する戦略を実行する" richtig?

Kinh doanh
trang trọng

Thực hiện các chiến lược nhằm duy trì sự tồn tại và bền vững của một tổ chức hoặc doanh nghiệp

この企業は存続を維持する戦略を実行するために、新しい市場に進出することを決定した

Doanh nghiệp này đã quyết định tiến vào thị trường mới để thực hiện chiến lược duy trì sự tồn tại

Thường được sử dụng trong quản lý doanh nghiệp và chiến lược kinh doanh

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh quản lý doanh nghiệp và chiến lược kinh doanh, đặc biệt là khi nói đến việc duy trì sự tồn tại của một tổ chức trong thời kỳ khó khăn

Phân tích từ

存続
sự tồn tại
root
+
維持
duy trì
root
+
戦略
chiến lược
root
+
実行
thực hiện
root
Từ Điển Nhật Việt