国際的な認証を取得する
Was bedeutet "国際的な認証を取得する"?
lấy chứng nhận quốc tếこの会社は国際的な認証を取得しました
Công ty này đã lấy chứng nhận quốc tế
Wie verwendet man "国際的な認証を取得する" richtig?
Kinh doanh
trang trọng
Lấy chứng nhận hoặc chứng nhận từ một tổ chức quốc tế, thường liên quan đến tiêu chuẩn chất lượng, an toàn hoặc hiệu suất
この製品は国際的な認証を取得しています
Sản phẩm này đã lấy chứng nhận quốc tế
Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ hoặc y tế để chứng minh sự tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
Cụm từ kết hợp
国際的な認証を取得するlấy chứng nhận quốc tế認証を受けるnhận chứng nhận
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như công nghệ, y tế, hoặc kinh doanh để chứng minh rằng một sản phẩm, dịch vụ hoặc quá trình đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế
Phân tích từ
国際的な
quốc tế
prefix認証
chứng nhận
root取得する
lấy
verbTừ Điển Nhật Việt