争い

araso-i

Was bedeutet "争い"?

sự tranh chấp

彼らは土地の所有権を巡って争いになった。

Họ đã xảy ra tranh chấp về quyền sở hữu đất đai.


Wie verwendet man "争い" richtig?

trang trọng

sự tranh giành, tranh đấu giữa các bên do mâu thuẫn lợi ích

労働争議が頻発している。

Các tranh chấp lao động đang xảy ra thường xuyên.

国際間の争いは平和的に解決すべきだ。

Những tranh chấp giữa các quốc gia nên được giải quyết bằng hòa bình.

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chính trị, hoặc xã hội. Có thể kết hợp với các từ chỉ phạm vi (土地争い, 所有権争い).

Cụm từ kết hợp

土地争いtranh chấp đất đai所有権争いtranh chấp quyền sở hữu労働争議tranh chấp lao động

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

争いを起こすcụm từ
khởi xướng tranh chấp
争いを解決するcụm từ
giải quyết tranh chấp

Mẹo hay

Phân biệt 争い vs 戦い

「争い」は主に利害関係の対立を表すのに対し、「戦い」はより広い範囲(戦争、闘争、スポーツなど)で使われる。例:「土地争い」vs「戦いの歴史」

Quy tắc vàng

Ngữ cảnh sử dụng

「争い」は抽象的な対立に用いられることが多く、具体的な暴力行為を指す場合は「戦い」や「暴力」を使う。例外:歴史的文脈では「争い」が戦争を指すこともある(例:内乱争い)

Nguồn gốc từ

争いは漢字「争」に由来し、元来は手で押し合う様子を表す。後に「競い合う」「争う」の名詞形として広まった。漢字は中国語由来だが、日本語では独自の用法が発展した。

Ghi chú sử dụng

「争い」は客観的な状態を指す名詞で、必ずしも敵対的なニュアンスを含まない。例えば「論争」は建設的な議論を指すこともある。一方「口論」はより感情的な対立を表す。

Phân tích từ

争
tranh giành, tranh đấu
root
+
い
hậu tố tạo danh từ từ động từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt