Looking up...
彼は不器用で、料理が下手だ
Anh ấy không khéo tay nên nấu ăn không giỏi
Không khéo tay, không khéo léo, không có khả năng thực hiện các công việc yêu cầu kỹ năng thủ công hoặc kỹ năng cơ bản
彼女は不器用で、針仕事が苦手だ
Cô ấy không khéo tay nên không giỏi việc may
彼は不器用で、机を組み立てるのに時間がかかった
Anh ấy không khéo tay nên mất nhiều thời gian để lắp ráp bàn
Thường dùng để mô tả người không khéo tay hoặc không khéo léo trong việc làm việc thủ công
Từ này thường dùng để mô tả người không khéo tay hoặc không khéo léo trong việc làm việc thủ công. Có thể dùng để mô tả người không khéo tay trong việc nấu ăn, may, lắp ráp, hoặc các công việc khác yêu cầu kỹ năng thủ công.
Từ này không dùng để mô tả người không khéo tay trong việc học tập hoặc học hỏi. Để mô tả người không khéo tay trong việc học tập, có thể dùng từ '学習が苦手' (học tập không giỏi).
Từ Hán Việt '不器用' (bất khí dụng), từ '不' (bất) nghĩa là 'không', '器用' (khí dụng) nghĩa là 'khéo tay, khéo léo'.
Thường dùng để mô tả người không khéo tay hoặc không khéo léo trong việc làm việc thủ công. Có thể dùng để mô tả người không khéo tay trong việc nấu ăn, may, lắp ráp, hoặc các công việc khác yêu cầu kỹ năng thủ công.