いま
bây giờいま、何時ですか?
Bây giờ, mấy giờ rồi?
thông thường
Thời gian hiện tại, ngay lúc này
いま食べに行きましょう。
Bây giờ chúng ta đi ăn nhé.
Có thể dùng như danh từ hoặc trạng từ
Từ Điển Nhật Việt
いま、何時ですか?
Bây giờ, mấy giờ rồi?
Thời gian hiện tại, ngay lúc này
いま食べに行きましょう。
Bây giờ chúng ta đi ăn nhé.
Có thể dùng như danh từ hoặc trạng từ