Looking up...
明日学校にいってきます
Mai tôi đi học rồi
Câu nói dùng khi ra khỏi nhà để thông báo rằng mình sẽ đi và sẽ quay lại sau
仕事にいってきます
Tôi đi làm rồi
友達の家にいってきます
Tôi đi nhà bạn rồi
Dùng khi ra khỏi nhà, thường nói với người ở nhà. Đối ứng với 'ただいま' khi về nhà.
Dùng khi ra khỏi nhà, không dùng khi đi xa hoặc không quay lại.
Người nghe thường trả lời 'いってらっしゃい' (đi thôi).
Từ 'いく' (đi) + 'て' (dạng te-form) + 'きます' (quay lại)
Dùng khi ra khỏi nhà, thường nói với người ở nhà. Đối ứng với 'ただいま' khi về nhà.