Looking up...
Son raisonnement est illogique.
Lý luận của anh ấy không hợp lý.
Không tuân theo quy luật logic, không hợp lý.
Cette décision est illogique.
Quyết định này không hợp lý.
Son argument est illogique.
Lý luận của anh ấy không hợp lý.
Thường dùng để chỉ một lý do, quan điểm hoặc hành động không tuân theo quy luật logic.
Từ này thường dùng để chỉ một lý do, quan điểm hoặc hành động không hợp lý.
Từ gốc Latin 'illogicus', từ 'in-' (phủ định) và 'logicus' (liên quan đến logic).
Thường dùng để mô tả một lý do, quan điểm hoặc hành động không tuân theo quy luật logic.