Looking up...
Il était distrait pendant la réunion.
Anh ấy chưa tập trung trong cuộc họp.
Không tập trung, không chú ý, suy nghĩ về điều khác
Elle a oublié son parapluie parce qu'elle était distraite.
Cô ấy quên ô dù vì cô ấy chưa tập trung.
Thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm.
'Distrait' nhấn mạnh sự mất tập trung, còn 'absent' có thể mang nghĩa 'vắng mặt' hoặc 'suy nghĩ về điều khác'.
Từ tiếng Pháp, từ tiếng Latin 'distrahere' (kéo ra, phân tán).
Thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm. Có thể dùng trong các tình huống hàng ngày hoặc trong môi trường học tập/lam việc.