Looking up...
She took a moment to savor the rich flavor of the coffee.
Cô ấy dành một lúc để thưởng thức hương vị giàu đậm của cà phê.
hưởng thục, thưởng thức một cách chậm rãi và đầy hứng thú
He savored every bite of the delicious dessert.
Anh ấy thưởng thức từng miếng món tráng miệng ngon đó.
Thường dùng để mô tả việc thưởng thức thức ăn, âm nhạc, hoặc những trải nghiệm thú vị.
Từ 'savor' thường dùng để mô tả việc thưởng thức một cách chậm rãi và đầy hứng thú, đặc biệt là với thức ăn hoặc những trải nghiệm thú vị.
Từ gốc tiếng Anh 'savor' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'savoir' (biết) và tiếng Latin 'sapere' (có hương vị).
Thường dùng để mô tả việc thưởng thức một cách chậm rãi và đầy hứng thú, đặc biệt là với thức ăn hoặc những trải nghiệm thú vị.