Looking up...
The situation is out of control.
Tình hình đang bất kiểm soát.
Một tình trạng mà không thể kiểm soát được, thường dẫn đến hỗn loạn hoặc nguy hiểm.
The fire spread so quickly that the firefighters couldn't bring it under control.
Lửa bùng cháy nhanh đến mức các nhân viên cứu hỏa không thể kiểm soát được nó.
Thường dùng để mô tả tình trạng xấu đi nhanh chóng hoặc không thể quản lý được.
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng xấu đi hoặc nguy hiểm.
Dùng khi muốn nhấn mạnh tình trạng không thể kiểm soát được, thường liên quan đến sự hỗn loạn hoặc nguy hiểm.
Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'out' (bên ngoài) và 'control' (kiểm soát).
Dùng để mô tả tình trạng xấu đi nhanh chóng hoặc không thể quản lý được, thường mang tính tiêu cực.