great work
công việc xuất sắcThe team did great work on the project.
Đội ngũ đã làm công việc xuất sắc trong dự án.
trang trọng
Công việc được thực hiện một cách xuất sắc, vượt trội hoặc ấn tượng.
The artist's great work was exhibited in the museum.
Tác phẩm xuất sắc của nghệ sĩ được trưng bày trong bảo tàng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Anh Việt