educational

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl/
giáo dục

The educational system in Vietnam is highly competitive.

Hệ thống giáo dục ở Việt Nam rất cạnh tranh.


trang trọng

thuộc về giáo dục, có liên quan đến giáo dục

The university is known for its educational programs.

Trường đại học nổi tiếng với các chương trình giáo dục của mình.

Cụm từ kết hợp

educational institutionthể chế giáo dục

Cụm từ liên quan

educational technologycụm từ
công nghệ giáo dục

Mẹo hay

Lưu ý

Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức và không chính thức.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'educare', nghĩa là 'đưa ra, đào tạo'

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để mô tả các hoạt động, chương trình, hoặc thể chế liên quan đến giáo dục.

Từ Điển Anh Việt