Looking up...
She is a financial dependant of her parents.
Cô ấy là người phụ thuộc về tài chính của bố mẹ.
Người phụ thuộc về tài chính hoặc hỗ trợ của người khác, thường là người thân.
The government provides benefits to dependants of veterans.
Chính phủ cung cấp các lợi ích cho người phụ thuộc của cựu chiến binh.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tài chính.
Trong tiếng Anh Anh, 'dependant' thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tài chính, còn 'dependent' có nghĩa rộng hơn.
Từ tiếng Anh 'dependant' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'dépendant', từ động từ 'dépendre' (phụ thuộc).
Trong tiếng Anh Anh, 'dependant' thường dùng để chỉ người phụ thuộc về tài chính, còn 'dependent' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả phụ thuộc về cảm xúc hoặc pháp lý.