Looking up...
She found contentment in her simple life.
Cô ấy tìm thấy sự hài lòng trong cuộc sống đơn giản của mình.
Sự hài lòng, sự thỏa mãn về cuộc sống hoặc tình trạng hiện tại.
After years of hard work, he finally achieved contentment.
Sau nhiều năm lao động chăm chỉ, anh ấy cuối cùng cũng đạt được sự hài lòng.
Thường được sử dụng để mô tả một trạng thái tâm lý tích cực.
Từ này thường được dùng để mô tả một trạng thái tâm lý tích cực, không liên quan đến bất kỳ lĩnh vực chuyên môn nào.
Từ tiếng Anh 'contentment' có nguồn gốc từ từ 'content' (hài lòng) và hậu tố '-ment' (tính chất, trạng thái).
Thường được sử dụng để mô tả một trạng thái tâm lý tích cực, không liên quan đến bất kỳ lĩnh vực chuyên môn nào.