Looking up...
The government must protect civilians during wartime.
Chính phủ phải bảo vệ người dân thường trong thời chiến.
Người không phải là thành viên của lực lượng vũ trang hoặc chính phủ, thường là công dân bình thường.
Civilian casualties were reported in the conflict.
Có báo cáo về thương vong dân thường trong xung đột.
Thường dùng để phân biệt với quân nhân hoặc nhân viên chính phủ.
Trong tiếng Anh, 'civilian' thường dùng để phân biệt với quân nhân hoặc nhân viên chính phủ.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'civilis' (dân sự) và hậu tố '-ian' (người).
Trong ngữ cảnh quân sự, từ này thường dùng để chỉ những người không tham gia chiến đấu.