Looking up...
My son is at school right now.
Con trai tôi đang ở trường bây giờ.
Được ở trong trường học, đang học hoặc tham gia các hoạt động học tập.
She is at school learning new things every day.
Cô ấy đang ở trường học và học được những điều mới mỗi ngày.
The children are at school from 8 AM to 3 PM.
Các em bé ở trường từ 8 giờ sáng đến 3 giờ chiều.
Thường dùng để chỉ tình trạng học sinh hoặc sinh viên đang ở trong trường.
Khác với 'go to school' (đi học), 'be at school' chỉ tình trạng đang ở trong trường.
Từ ghép từ 'be' (đang ở) và 'at school' (ở trường học).
Thường dùng để mô tả tình trạng học sinh hoặc sinh viên đang ở trong trường, không nhất thiết phải đang học.