Looking up...
She arranged the flowers in a beautiful vase.
Cô ấy sắp xếp hoa trong một bình đẹp.
Sắp xếp, bố trí thứ tự hoặc vị trí của những vật hoặc sự kiện.
We need to arrange the furniture in the new apartment.
Chúng ta cần sắp xếp đồ đạc trong căn hộ mới.
Can you arrange a meeting with the manager?
Bạn có thể sắp xếp một cuộc họp với quản lý không?
Thường dùng với danh từ như 'furniture', 'meeting', 'flowers' để chỉ việc sắp xếp.
Thỏa thuận, sắp xếp một cuộc gặp gỡ hoặc sự kiện.
I arranged to meet my friend at the café.
Tôi đã sắp xếp gặp bạn tôi tại quán cà phê.
Dùng với động từ 'to meet' hoặc 'to visit' để chỉ việc sắp xếp thời gian hoặc địa điểm.
Thường dùng 'arrange' với danh từ như 'meeting', 'flowers', 'furniture' để chỉ việc sắp xếp.
'Arrange' thường dùng cho việc sắp xếp vật lý, còn 'organize' dùng cho việc sắp xếp thông tin hoặc kế hoạch.
Luôn dùng 'arrange' với danh từ để chỉ việc sắp xếp thứ tự hoặc vị trí của những vật hoặc sự kiện.
Từ gốc Latin 'arrangere', có nghĩa là 'sắp xếp, bố trí'.
Trong tiếng Anh, 'arrange' thường dùng với danh từ để chỉ việc sắp xếp thứ tự hoặc vị trí. Nó cũng có thể dùng để chỉ việc sắp xếp một cuộc gặp gỡ hoặc sự kiện.