aggregate
tổng hợpThe data were aggregated into a single report.
Dữ liệu đã được tổng hợp thành một báo cáo duy nhất.
trang trọng
Sự tổng hợp; tập hợp các phần tử lại thành một khối duy nhất.
The aggregate of all the votes determines the winner.
Tổng số phiếu bầu quyết định người thắng cuộc.
Dùng như danh từ chỉ tổng thể của các phần tử.
trang trọng
Kết hợp, tổng hợp các phần tử lại với nhau.
We need to aggregate the monthly sales figures.
Chúng ta cần tổng hợp các số liệu bán hàng hàng tháng.
Dùng như động từ, thường đi kèm giới từ "to" hoặc "into".
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Anh Việt