Nicht zu früh die Flinte ins Korn werfen
không bỏ cuộc quá sớmMan sollte nicht zu früh die Flinte ins Korn werfen.
Không nên bỏ cuộc quá sớm.
thông thường
Không nên từ bỏ việc gì đó khi còn còn cơ hội, tức là không nên bỏ cuộc quá sớm.
Wenn du gerade erst angefangen hast, gib nicht zu früh die Flinte ins Korn werfen.
Nếu bạn mới bắt đầu, đừng bỏ cuộc quá sớm.
Thường dùng để khuyến khích người khác kiên trì, không vội vàng từ bỏ.
Cụm từ kết hợp
die Flinte ins Korn werfenbỏ cuộc, từ bỏ
Từ Điển Đức Việt