Looking up...
Die Stille der Nacht war wunderschön.
Sự yên tĩnh của đêm đêm rất đẹp.
sự yên tĩnh, sự im lặng
Er genoss die Stille im Wald.
Anh ta thưởng thức sự yên tĩnh trong rừng.
Thường dùng để mô tả sự vắng vẻ, không có tiếng ồn.
sự im lặng, sự không nói
Sie brach die Stille mit einem Lachen.
Cô ấy phá vỡ sự im lặng bằng một tiếng cười.
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự ngừng lại của tiếng nói.
Từ 'Stille' thường dùng để mô tả môi trường yên tĩnh hoặc sự im lặng của người, không dùng để mô tả vật vật.
Không nhầm lẫn với 'Stille' (tính từ) có nghĩa là 'yên tĩnh'.
Từ gốc tiếng Đức, có nguồn gốc từ tiếng Đức trung cổ 'stille' có nghĩa là 'yên tĩnh'.
Thường dùng để mô tả môi trường yên tĩnh hoặc sự im lặng của người.