Hitzewelle

/ˈhɪt͡səˌvɛlə/
nounTrung cấp
trang trọng

một giai đoạn thời tiết cực kỳ nóng

Die Hitzewelle hat zu einer großen Hitze geführt.

Đợt sóng nhiệt đã dẫn đến nhiệt độ cao.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Đức Việt