Hitzewelle
sóng nhiệtDie Stadt erlebt eine extreme Hitzewelle.
Thành phố đang trải qua một đợt sóng nhiệt cực đoan.
trang trọng
một giai đoạn thời tiết cực kỳ nóng
Die Hitzewelle hat zu einer großen Hitze geführt.
Đợt sóng nhiệt đã dẫn đến nhiệt độ cao.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Đức Việt