Looking up...
Tổ chức lễ kỷ niệm hoặc ăn mừng một ngày nào đó trước thời gian thực tế của nó.
Sie haben den Geburtstag ihrer Freundin schon im Voraus gefeiert, um sicherzugehen, dass alle Gäste kommen.
Họ đã tổ chức sinh nhật của bạn gái trước thời gian thực tế để chắc chắn mọi người sẽ tới.
Thường dùng khi muốn chắc chắn mọi người có mặt hoặc khi ngày lễ có thể bị hoãn.