Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 无处不在

无处不在

wú chù bù zàiÂm Hán-Việtvô xứ bất tại
được tìm thấy ở mọi nơi

互联网的影响无处不在。

Ảnh hưởng của internet được tìm thấy ở mọi nơi.


trang trọng

Được tìm thấy hoặc có mặt ở mọi nơi, không thể tránh khỏi.

空气污染的影响无处不在。

Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí được tìm thấy ở mọi nơi.

Thường dùng để mô tả hiện tượng, ảnh hưởng hoặc sự có mặt phổ biến.

Cụm từ kết hợp

无处不在的影响ảnh hưởng được tìm thấy ở mọi nơi无处不在的存在sự có mặt ở mọi nơi

Từ đồng nghĩa

无所不在遍地开花

Từ trái nghĩa

罕见稀有

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nhấn mạnh tính phổ biến hoặc không thể tránh khỏi của một hiện tượng.

Phân tích từ

无
không
prefix
+
处
nơi
root
+
不
không
prefix
+
在
có mặt
root
Từ Điển Trung Việt
浏览更多Chinese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。