thù ghét

/tʰu˧˨ʔ ɣɛt˧˥/
ghét thù

Anh ghét thù người lạm dụng quyền lực.

Anh ghét thù người lạm dụng quyền lực để lợi dụng người khác.


thông thường

cảm giác ghét thù sâu sắc, muốn trả thù

Tôi thù ghét kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi.

Tôi ghét thù kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi và muốn trả thù.

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Dùng cho những tình huống nghiêm trọng, không dùng trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để diễn tả sự căm ghét sâu sắc và muốn trả thù.

Từ Điển Tiếng Việt