Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. thìa

thìa

/tʰiə˧˩˧/

「thìa」是什麼意思?

đồ dùng để ăn uống

Anh ấy dùng thìa để ăn cơm.

Người đó sử dụng thìa để ăn cơm.


如何正确使用「thìa」?

thông thường

Đồ dùng hình chữ L, thường làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa, dùng để ăn uống.

Em lấy thìa để ăn sữa.

Con gái lấy thìa để ăn sữa.

Thìa bạc của bà ấy rất đẹp.

Thìa bạc của bà ấy rất đẹp.

Từ này thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Cụm từ kết hợp

thìa bạcthìa làm bằng bạcthìa gỗthìa làm bằng gỗthìa nhựathìa làm bằng nhựa

Từ đồng nghĩa

đồ ănđồ dùng ăn uống

Mẹo hay

Sử dụng thìa

Thìa thường được sử dụng để ăn các món ăn lỏng hoặc mềm.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Thìa là một trong những đồ dùng cơ bản trong bữa ăn hàng ngày.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。