Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. sắt thép

sắt thép

/ʂət tʰep/
rất chắc chắn

Ông ấy nói lời hứa sắt thép.

Ông ấy nói lời hứa rất chắc chắn.


thông thường

rất chắc chắn, không thể thay đổi

Họ đã ký một thỏa thuận sắt thép.

Họ đã ký một thỏa thuận rất chắc chắn.

Tôi cam kết sắt thép với bạn.

Tôi cam kết rất chắc chắn với bạn.

Từ đồng nghĩa

rất chắc chắnkhông thể thay đổiđã định

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nhấn mạnh tính chắc chắn của một lời hứa, cam kết hoặc quyết định.

Phân tích từ

sắt
kim loại cứng
root
+
thép
kim loại cứng hơn sắt
root
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。