phía Bắc
vùng phía bắcChúng tôi sẽ đi du lịch tới phía Bắc vào mùa hè.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tới khu vực phía bắc.
trang trọng
Vị trí địa lý nằm ở phía bắc của một địa điểm, khu vực.
Thành phố Hà Nội nằm ở phía Bắc của Việt Nam.
Hà Nội được đặt ở phía bắc của đất nước.
Thường dùng để chỉ hướng hoặc khu vực địa lý.
Cụm từ kết hợp
phía Bắc củavùng phía bắc của một địa điểmphía Bắc nướcphía bắc của một quốc gia
Từ Điển Tiếng Việt