Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. nhỉ

nhỉ

/ɲi/
động từ hỏi lại để xác nhận hoặc nhấn mạnh

Anh thích đi du lịch không nhỉ?

Câu hỏi này dùng để xác nhận anh có thích đi du lịch không.


thông thường

động từ hỏi lại để xác nhận hoặc nhấn mạnh

Em có đi học không nhỉ?

Câu hỏi này dùng để nhấn mạnh và xác nhận em có đi học không.

Anh đã ăn sáng rồi nhỉ?

Câu hỏi này dùng để hỏi lại và xác nhận anh đã ăn sáng chưa.

Thường dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh hoặc xác nhận thông tin.

Từ đồng nghĩa

nhỉ khôngnhỉ đấy

Mẹo hay

Sử dụng nhỉ trong câu hỏi

Nhỉ thường dùng ở cuối câu hỏi để nhấn mạnh hoặc xác nhận thông tin. Có thể dùng với hoặc không dùng dấu hỏi.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng ở cuối câu hỏi để nhấn mạnh hoặc xác nhận thông tin. Có thể dùng với hoặc không dùng dấu hỏi.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。