Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. ngoáy mũi

ngoáy mũi

/ŋwaj muːj/
hít mạnh mũi

Anh thường ngoáy mũi khi cảm thấy mùi hôi.

Anh thường hít mạnh mũi khi cảm thấy mùi hôi.


thông thường

hít mạnh mũi để cảm nhận mùi

Em ngoáy mũi và nói: 'Mùi này thôi, không được đẹp.'

Em hít mạnh mũi và nói: 'Mùi này thôi, không được đẹp.'

Ngoáy mũi một lần nữa để xác nhận mùi hương.

Hít mạnh mũi một lần nữa để xác nhận mùi hương.

Thường dùng trong các tình huống muốn nhấn mạnh việc hít mùi.

Cụm từ kết hợp

ngoáy mũi một lầnhít mạnh mũi một lầnngoáy mũi mạnhhít mạnh mũi

Từ đồng nghĩa

hít mạnh mũihít mùi

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc hít mùi, đặc biệt là khi cảm thấy mùi hôi.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'ngoáy' (hít mạnh) và 'mũi' (mũi mũi).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả hành động hít mạnh mũi để cảm nhận mùi hương hoặc phản ứng với mùi hôi.

Phân tích từ

ngoáy
hít mạnh
root
+
mũi
mũi
root
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。