Looking up...
Anh đang nợ bạn 100.000 đồng.
Anh đang phải trả bạn 100.000 đồng.
số tiền hoặc nghĩa vụ mà người nào đó phải trả cho người khác
Tôi nợ ngân hàng một khoản vay lớn.
Tôi phải trả ngân hàng một khoản tiền vay lớn.
Công ty này nợ nhà cung cấp hàng hóa.
Công ty này phải trả nhà cung cấp hàng hóa.
Thường dùng trong giao dịch tài chính, hợp đồng, hoặc các tình huống pháp lý.
trạng thái hoặc tình huống mà người nào đó bị nợ
Anh ấy đang nợ nhiều người.
Anh ấy đang phải trả nhiều người.
Tôi không muốn nợ ai cả.
Tôi không muốn phải trả ai cả.
Dùng để mô tả tình trạng tài chính hoặc nghĩa vụ của một người.
Từ 'nợ' thường dùng trong giao dịch tài chính, hợp đồng, hoặc các tình huống pháp lý.
'Nợ' chỉ số tiền hoặc nghĩa vụ phải trả, còn 'trả nợ' là hành động hoàn trả số tiền hoặc nghĩa vụ đã nợ.
Từ 'nợ' chỉ dùng để chỉ số tiền hoặc nghĩa vụ phải trả, không dùng để chỉ tình trạng tài chính hoặc nghĩa vụ của một người.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Hán '债' (trái nghĩa với 'nợ').
Từ 'nợ' thường dùng để chỉ số tiền hoặc nghĩa vụ phải trả, nhưng cũng có thể dùng để mô tả tình trạng tài chính hoặc nghĩa vụ của một người.