Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. mạnh mẽ

mạnh mẽ

/maɲ˧˧ mɛˀ˧˨˧/
khỏe mạnh và bền chắc

Cây gỗ này mạnh mẽ, có thể chịu được gió bão.

Cây gỗ này khỏe mạnh và bền chắc, có thể chịu được gió bão.


thông thường

khỏe mạnh và bền chắc

Con người cần có thể lực mạnh mẽ để chống chọi với cuộc sống.

Con người cần có thể lực khỏe mạnh và bền chắc để chống chọi với cuộc sống.

Tin tưởng của bạn là một mối quan hệ mạnh mẽ.

Tin tưởng của bạn là một mối quan hệ khỏe mạnh và bền chắc.

Từ đồng nghĩa

khỏe mạnhbền chắccường tráng

Từ trái nghĩa

yếu ớtmỏng manhkhông bền vững

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp

Thường dùng để mô tả sức khỏe, mối quan hệ, hoặc vật chất có khả năng chịu đựng tốt.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sức khỏe, mối quan hệ, hoặc vật chất có khả năng chịu đựng tốt.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。